TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hell-cat

US/ˈhɛɫ.ˈkæt/ giọng máy của trình duyệt

hell-cat nghĩa là mụ phù thuỷ già.

Nghĩa của hell-cat

Danh từ

  1. Mụ phù thuỷ già.
  2. Người đàn bà hung dữ nanh ác.

Câu hỏi thường gặp

hell-cat nghĩa là gì?

hell-cat (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ già.

hell-cat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hell-cat: giọng Mỹ (US) /ˈhɛɫ.ˈkæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.