hemostat
US/ˈhi.mə.ˌstæt/
giọng máy của trình duyệt
hemostat nghĩa là kẹp cầm máu.
Nghĩa của hemostat
Danh từ
- Y học Kẹp (để) cầm máu.
Dạng từ của hemostat
| Số nhiều | hemostats |
Câu hỏi thường gặp
hemostat nghĩa là gì?
hemostat (danh từ) nghĩa là kẹp cầm máu.
hemostat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hemostat: giọng Mỹ (US) /ˈhi.mə.ˌstæt/.