TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hen-run

US/ˈhɛn.ˈrən/ giọng máy của trình duyệt

hen-run nghĩa là sân nuôi gà vịt.

Nghĩa của hen-run

Danh từ

  1. Sân nuôi gà vịt.

Dạng từ của hen-run

Số nhiềuhen runs

Câu hỏi thường gặp

hen-run nghĩa là gì?

hen-run (danh từ) nghĩa là sân nuôi gà vịt.

hen-run phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hen-run: giọng Mỹ (US) /ˈhɛn.ˈrən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.