TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hent

US/ˈhɛnt/ giọng máy của trình duyệt

hent nghĩa là bắt, giữ.

Nghĩa của hent

Ngoại động từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Bắt; giữ.

Dạng từ của hent

Ngôi thứ ba số íthents
Hiện tại phân từ (-ing)henting
Quá khứ phân từhented
Quá khứhented

Câu hỏi thường gặp

hent nghĩa là gì?

hent (ngoại động từ) nghĩa là bắt, giữ.

hent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hent: giọng Mỹ (US) /ˈhɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.