hent
US/ˈhɛnt/
giọng máy của trình duyệt
hent nghĩa là bắt, giữ.
Nghĩa của hent
Ngoại động từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Bắt; giữ.
Dạng từ của hent
| Ngôi thứ ba số ít | hents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | henting |
| Quá khứ phân từ | hented |
| Quá khứ | hented |
Câu hỏi thường gặp
hent nghĩa là gì?
hent (ngoại động từ) nghĩa là bắt, giữ.
hent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hent: giọng Mỹ (US) /ˈhɛnt/.