hepatize
UK/ˈhɛpətaɪz/
US/ˈhɛpətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
hepatize nghĩa là gan hoá.
Nghĩa của hepatize
Ngoại động từ
- Gan hoá.
Dạng từ của hepatize
| Ngôi thứ ba số ít | hepatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hepatizing |
| Quá khứ phân từ | hepatized |
| Quá khứ | hepatized |
Câu hỏi thường gặp
hepatize nghĩa là gì?
hepatize (ngoại động từ) nghĩa là gan hoá.
hepatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hepatize: giọng Anh (UK) /ˈhɛpətaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛpətaɪz/.