TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

heterogenetic

giọng máy của trình duyệt

heterogenetic nghĩa là tính khác phát sinh.

Nghĩa của heterogenetic

Tính từ

  1. Thuộc Tính khác phát sinh.

Câu hỏi thường gặp

heterogenetic nghĩa là gì?

heterogenetic (tính từ) nghĩa là tính khác phát sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.