hexagram
UK/ˈhɛksəɡɹæm/
US/ˈhɛksəɡɹæm/
giọng máy của trình duyệt
hexagram nghĩa là hình sáu đường.
Nghĩa của hexagram
Danh từ
- Ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau).
- Hình sáu đường.
Dạng từ của hexagram
| Số nhiều | hexagrams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hexagram
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hexagram nghĩa là gì?
hexagram (danh từ) nghĩa là hình sáu đường.
hexagram phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hexagram: giọng Anh (UK) /ˈhɛksəɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈhɛksəɡɹæm/.