high-frequency
US/ˈhɑɪ.ˈfri.kwənt.si/
giọng máy của trình duyệt
high-frequency nghĩa là cao tần.
Nghĩa của high-frequency
Tính từ
- Raddiô Cao tần.
Dạng từ của high-frequency
| Số nhiều | high frequencies |
Câu hỏi thường gặp
high-frequency nghĩa là gì?
high-frequency (tính từ) nghĩa là cao tần.
high-frequency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-frequency: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈfri.kwənt.si/.