TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-frequency

US/ˈhɑɪ.ˈfri.kwənt.si/ giọng máy của trình duyệt

high-frequency nghĩa là cao tần.

Nghĩa của high-frequency

Tính từ

  1. Raddiô Cao tần.

Dạng từ của high-frequency

Số nhiềuhigh frequencies

Câu hỏi thường gặp

high-frequency nghĩa là gì?

high-frequency (tính từ) nghĩa là cao tần.

high-frequency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-frequency: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈfri.kwənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.