TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-tail

US/ˈhɑɪ.ˈteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

high-tail nghĩa là (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.

Nghĩa của high-tail

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.

Câu hỏi thường gặp

high-tail nghĩa là gì?

high-tail (nội động từ) nghĩa là (thông tục) rút lui hết sức nhanh, rút lui bán sống bán chết.

high-tail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-tail: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.