high-tension
US/ˈhɑɪ.ˈtɛnt.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
high-tension nghĩa là có thế cao, cao thế.
Nghĩa của high-tension
Tính từ
- Điện học Có thế cao, cao thế.
Dạng từ của high-tension
| So sánh hơn | more high-tension |
| So sánh nhất | most high-tension |
Câu hỏi thường gặp
high-tension nghĩa là gì?
high-tension (tính từ) nghĩa là có thế cao, cao thế.
high-tension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-tension: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈtɛnt.ʃən/.