TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

high-toned

US/ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/ giọng máy của trình duyệt

high-toned nghĩa là khoa trương, kiểu cách.

Nghĩa của high-toned

Tính từ

  1. Có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả.
  2. Mỉa mai Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Cao giọng.

Dạng từ của high-toned

So sánh hơnmore high-toned
So sánh nhấtmost high-toned

Câu hỏi thường gặp

high-toned nghĩa là gì?

high-toned (tính từ) nghĩa là khoa trương, kiểu cách.

high-toned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của high-toned: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.