high-toned
US/ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/
giọng máy của trình duyệt
high-toned nghĩa là khoa trương, kiểu cách.
Nghĩa của high-toned
Tính từ
- Có những tình cảm cao thượng; có cái nhìn cao cả.
- Mỉa mai Khoa trương, kiểu cách; tự cao tự đại, kiêu căng, tự phụ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cao giọng.
Dạng từ của high-toned
| So sánh hơn | more high-toned |
| So sánh nhất | most high-toned |
Câu hỏi thường gặp
high-toned nghĩa là gì?
high-toned (tính từ) nghĩa là khoa trương, kiểu cách.
high-toned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của high-toned: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.ˈtoʊnd/.