TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hill

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hɪl/ US/hɪl/ giọng máy của trình duyệt

hill nghĩa là đồi, cồn, gò, đắp thành đồi.

Nghĩa của hill

Danh từ

  1. Đồi.
  2. Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).

Ngoại động từ

  1. Đắp thành đồi.
  2. Thường + up Vun đất (vào gốc cây).
    • to hill up a plantvun đất vào gốc cây

Dạng từ của hill

Số nhiềuhills
Ngôi thứ ba số íthills
Hiện tại phân từ (-ing)hilling
Quá khứ phân từhilled
Quá khứhilled

Họ từ của hill

Cụm từ, thành ngữ với hill

  • up hill and down dale — Lên dốc xuống đèo.

Câu ví dụ với hill

  • Tom drove his truck up the hill. Tom lái chiếc xe tải của anh ta lên ngọn đồi.
  • They admired the fine view from the hill. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
  • They stood on the top of the hill. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi.
  • Ziri was at the bottom of the hill. Ziri đang ở cuối đồi.
  • There is a village between the river and the hill. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi.
  • Some people dream of having a house on a hill. Có một số người mơ ước được sở hữu một ngôi nhà trên một ngọn đồi.
  • If the trees on that hill are cut down, you'll see erosion pretty quickly. Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
  • Our country doesn't have any mountains, only hills. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hill nghĩa là gì?

hill (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồi, cồn, gò, đắp thành đồi.

hill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hill: giọng Anh (UK) /hɪl/, giọng Mỹ (US) /hɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.