hinduize
UK/ˈhɪn.duː.aɪz/
US/ˈhɪn.duː.aɪz/
giọng máy của trình duyệt
hinduize nghĩa là Hin-ddu hoá (làm cho theo phong tục tập quán Hin-ddu).
Nghĩa của hinduize
Ngoại động từ
- Hin-ddu hoá (làm cho theo phong tục tập quán Hin-ddu).
- Làm cho theo đạo Ân.
Dạng từ của hinduize
| Ngôi thứ ba số ít | Hinduizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Hinduizing |
| Quá khứ phân từ | Hinduized |
| Quá khứ | Hinduized |
Câu hỏi thường gặp
hinduize nghĩa là gì?
hinduize (ngoại động từ) nghĩa là Hin-ddu hoá (làm cho theo phong tục tập quán Hin-ddu).
hinduize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hinduize: giọng Anh (UK) /ˈhɪn.duː.aɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪn.duː.aɪz/.