TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hispanism

US/ˈhɪs.pə.ˌnɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

hispanism nghĩa là Phong trào khẳng định lại sự thống nhất về văn hoá của Tây Ban Nha và Mỹ La-tinh.

Nghĩa của hispanism

Danh từ

  1. Phong trào khẳng định lại sự thống nhất về văn hoá của Tây Ban Nha và Mỹ La-tinh.
  2. Nét đặc biệt của tiếng Tây Ban Nha xuất hiện ở ngôn ngữ khác.

Dạng từ của hispanism

Số nhiềuHispanisms

Câu hỏi thường gặp

hispanism nghĩa là gì?

hispanism (danh từ) nghĩa là Phong trào khẳng định lại sự thống nhất về văn hoá của Tây Ban Nha và Mỹ La-tinh.

hispanism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hispanism: giọng Mỹ (US) /ˈhɪs.pə.ˌnɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.