historically
UK/hɪˈstɒɹɪkli/
US/hɪˈstɔɹɪkli/
giọng máy của trình duyệt
historically nghĩa là về mặt lịch sử.
Nghĩa của historically
Phó từ
- Về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử.
Dạng từ của historically
| So sánh hơn | more historically |
| So sánh nhất | most historically |
Câu ví dụ với historically
- Historically, it was inevitable. Về mặt lịch sử, việc này không thể tránh khỏi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
historically nghĩa là gì?
historically (phó từ) nghĩa là về mặt lịch sử.
historically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historically: giọng Anh (UK) /hɪˈstɒɹɪkli/, giọng Mỹ (US) /hɪˈstɔɹɪkli/.