historicity
UK/ˌhɪstəˈɹɪsɪti/
US/ˌhɪstəˈɹɪsɪti/
giọng máy của trình duyệt
historicity nghĩa là tính chất lịch sử, tính chất có thực.
Nghĩa của historicity
Danh từ
- Tính chất lịch sử; tính chất có thực (của một sự kiện).
Dạng từ của historicity
| Số nhiều | historicities |
Câu hỏi thường gặp
historicity nghĩa là gì?
historicity (danh từ) nghĩa là tính chất lịch sử, tính chất có thực.
historicity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của historicity: giọng Anh (UK) /ˌhɪstəˈɹɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪstəˈɹɪsɪti/.