TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

historicity

UK/ˌhɪstəˈɹɪsɪti/ US/ˌhɪstəˈɹɪsɪti/ giọng máy của trình duyệt

historicity nghĩa là tính chất lịch sử, tính chất có thực.

Nghĩa của historicity

Danh từ

  1. Tính chất lịch sử; tính chất có thực (của một sự kiện).

Dạng từ của historicity

Số nhiềuhistoricities

Câu hỏi thường gặp

historicity nghĩa là gì?

historicity (danh từ) nghĩa là tính chất lịch sử, tính chất có thực.

historicity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của historicity: giọng Anh (UK) /ˌhɪstəˈɹɪsɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪstəˈɹɪsɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.