TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

historiographer

US/hɪ.ˌstɔr.i.ˈɑː.ɡrə.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

historiographer nghĩa là người chép sử, sử quan.

Nghĩa của historiographer

Danh từ

  1. Người chép sử, sử quan (trong triều).

Dạng từ của historiographer

Số nhiềuhistoriographers

Câu hỏi thường gặp

historiographer nghĩa là gì?

historiographer (danh từ) nghĩa là người chép sử, sử quan.

historiographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của historiographer: giọng Mỹ (US) /hɪ.ˌstɔr.i.ˈɑː.ɡrə.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.