TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hit-and-run

giọng máy của trình duyệt

hit-and-run nghĩa là chớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy, đánh và chạy.

Nghĩa của hit-and-run

Tính từ

  1. Chớp nhoáng (tấn công).
  2. Đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy (ô tô).

Danh từ

  1. Đánh và chạy, đánh rồi rút, tấn công và chạy.

Dạng từ của hit-and-run

Số nhiềuhit and runs
Ngôi thứ ba số íthits and runs
Hiện tại phân từ (-ing)hitting and running
Quá khứhit and ran
Quá khứ phân từhit and run

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hit-and-run

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hit-and-run nghĩa là gì?

hit-and-run (tính từ, danh từ) nghĩa là chớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy, đánh và chạy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.