hit-and-run
giọng máy của trình duyệt
hit-and-run nghĩa là chớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy, đánh và chạy.
Nghĩa của hit-and-run
Tính từ
- Chớp nhoáng (tấn công).
- Đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy (ô tô).
Danh từ
- Đánh và chạy, đánh rồi rút, tấn công và chạy.
Dạng từ của hit-and-run
| Số nhiều | hit and runs |
| Ngôi thứ ba số ít | hits and runs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hitting and running |
| Quá khứ | hit and ran |
| Quá khứ phân từ | hit and run |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hit-and-run
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hit-and-run nghĩa là gì?
hit-and-run (tính từ, danh từ) nghĩa là chớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy, đánh và chạy.