TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hitman

UK/ˈhɪtmæːn/ US/ˈhɪtmæːn/ giọng máy của trình duyệt

hitman nghĩa là kẻ ám sát.

Nghĩa của hitman

Danh từ

  1. Kẻ ám sát.

Dạng từ của hitman

Số nhiềuhitmen

Câu hỏi thường gặp

hitman nghĩa là gì?

hitman (danh từ) nghĩa là kẻ ám sát.

hitman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hitman: giọng Anh (UK) /ˈhɪtmæːn/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪtmæːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.