TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoa

UK/həʊ/ US/hoʊ/ giọng máy của trình duyệt

hoa nghĩa là người hoa.

Nghĩa của hoa

Danh từ riêng

  1. Người Hoa.

Câu hỏi thường gặp

hoa nghĩa là gì?

hoa (danh từ riêng) nghĩa là người hoa.

hoa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoa: giọng Anh (UK) /həʊ/, giọng Mỹ (US) /hoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.