TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hogget

UK/ˈhɒɡɪt/ US/ˈhɑɡət/ giọng máy của trình duyệt

hogget nghĩa là cừu non.

Nghĩa của hogget

Danh từ

  1. Cừu non.

Dạng từ của hogget

Số nhiềuhoggets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hogget

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hogget nghĩa là gì?

hogget (danh từ) nghĩa là cừu non.

hogget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hogget: giọng Anh (UK) /ˈhɒɡɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɡət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.