TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hohenstaufen

US/ˈhoʊ.ən.ˌʃtɑʊ.fən/ giọng máy của trình duyệt

hohenstaufen nghĩa là Thuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254 và Xixilơ từ 1194 đến 1266.

Nghĩa của hohenstaufen

Tính từ

  1. Thuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254 và Xixilơ từ 1194 đến 1266.

Danh từ

  1. Người trong gia đình Hohenstaufen.

Câu hỏi thường gặp

hohenstaufen nghĩa là gì?

hohenstaufen (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254 và Xixilơ từ 1194 đến 1266.

hohenstaufen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hohenstaufen: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊ.ən.ˌʃtɑʊ.fən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.