holm
UK/həʊm/
US/hoʊm/
giọng máy của trình duyệt
holm nghĩa là Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).
Nghĩa của holm
Danh từ
- Thực vật học Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).
- Như Holmme.
Dạng từ của holm
| Số nhiều | holms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holm
Đồng nghĩa
Họ từ của holm
Câu hỏi thường gặp
holm nghĩa là gì?
holm (danh từ) nghĩa là Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).
holm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của holm: giọng Anh (UK) /həʊm/, giọng Mỹ (US) /hoʊm/.