TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holm

UK/həʊm/ US/hoʊm/ giọng máy của trình duyệt

holm nghĩa là Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).

Nghĩa của holm

Danh từ

  1. Thực vật học Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).
  2. Như Holmme.

Dạng từ của holm

Số nhiềuholms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với holm

Đồng nghĩa

Họ từ của holm

Câu hỏi thường gặp

holm nghĩa là gì?

holm (danh từ) nghĩa là Cây sồi xanh ((thường) holm-oak).

holm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holm: giọng Anh (UK) /həʊm/, giọng Mỹ (US) /hoʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.