TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

holohedral

US/ˌhoʊ.lə.ˈhi.drəl/ giọng máy của trình duyệt

holohedral nghĩa là toàn đối.

Nghĩa của holohedral

Tính từ

  1. Toàn đối (tinh thể).

Câu hỏi thường gặp

holohedral nghĩa là gì?

holohedral (tính từ) nghĩa là toàn đối.

holohedral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của holohedral: giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.lə.ˈhi.drəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.