TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Home Counties

giọng máy của trình duyệt

Home Counties nghĩa là trúng đích, trúng.

Nghĩa của Home Counties

Danh từ

  1. Những hạt ở gần Luân Đôn.
  2. Trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc.
    • a questionmột câu hỏi trúng vào vấn đề
    • a home truthsự thật chua xót chạm nọc ai

Câu hỏi thường gặp

Home Counties nghĩa là gì?

Home Counties (danh từ) nghĩa là trúng đích, trúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.