TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

home equity

giọng máy của trình duyệt

home equity nghĩa là Giá trị ròng của nhà ở - bằng giá thị trường trừ đi các khoản nợ mà chủ nợ có quyền tịch biên căn nhà để trừ nợ.

Nghĩa của home equity

Danh từ

  1. Giá trị ròng của nhà ở - bằng giá thị trường trừ đi các khoản nợ mà chủ nợ có quyền tịch biên căn nhà để trừ nợ.

Câu hỏi thường gặp

home equity nghĩa là gì?

home equity (danh từ) nghĩa là Giá trị ròng của nhà ở - bằng giá thị trường trừ đi các khoản nợ mà chủ nợ có quyền tịch biên căn nhà để trừ nợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.