TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

home-grown

giọng máy của trình duyệt

home-grown nghĩa là nội.

Nghĩa của home-grown

Tính từ

  1. Sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...).

Dạng từ của home-grown

So sánh hơnmore home-grown
So sánh nhấtmost home-grown

Câu hỏi thường gặp

home-grown nghĩa là gì?

home-grown (tính từ) nghĩa là nội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.