home-grown
giọng máy của trình duyệt
home-grown nghĩa là nội.
Nghĩa của home-grown
Tính từ
- Sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...).
Dạng từ của home-grown
| So sánh hơn | more home-grown |
| So sánh nhất | most home-grown |
Câu hỏi thường gặp
home-grown nghĩa là gì?
home-grown (tính từ) nghĩa là nội.