TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

home-making

US/ˈhoʊm.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

home-making nghĩa là công việc nội trợ.

Nghĩa của home-making

Danh từ

  1. Công việc nội trợ.

Câu hỏi thường gặp

home-making nghĩa là gì?

home-making (danh từ) nghĩa là công việc nội trợ.

home-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của home-making: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊm.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.