homelike
US/ˈhoʊm.ˌlɑɪk/
giọng máy của trình duyệt
homelike nghĩa là Như ở nhà, như trong gia đình.
Nghĩa của homelike
Tính từ
- Như ở nhà, như trong gia đình.
- homelike atmospherekhông khí như ở nhà mình
Dạng từ của homelike
| So sánh hơn | more homelike |
| So sánh nhất | most homelike |
Câu hỏi thường gặp
homelike nghĩa là gì?
homelike (tính từ) nghĩa là Như ở nhà, như trong gia đình.
homelike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homelike: giọng Mỹ (US) /ˈhoʊm.ˌlɑɪk/.