TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeostasis

UK/ˌhɒmɪə(ʊ)ˈsteɪsɪs/ US/ˌhoʊ.mi.oʊˈsteɪ.sɪs/ giọng máy của trình duyệt

homeostasis nghĩa là cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.

Nghĩa của homeostasis

Danh từ

  1. Cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.

Dạng từ của homeostasis

Số nhiềuhomeostases

Họ từ của homeostasis

Câu hỏi thường gặp

homeostasis nghĩa là gì?

homeostasis (danh từ) nghĩa là cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.

homeostasis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeostasis: giọng Anh (UK) /ˌhɒmɪə(ʊ)ˈsteɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊ.mi.oʊˈsteɪ.sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.