TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homeric

UK/həʊˈmɛɹɪk/ US/hoʊˈmɛɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

homeric nghĩa là Hô-me; theo phong cách Hô-me (nhà thờ lớn Hy lạp).

Nghĩa của homeric

Tính từ

  1. Thuộc Hô-me; theo phong cách Hô-me (nhà thờ lớn Hy lạp).

Dạng từ của homeric

So sánh hơnmore Homeric
So sánh nhấtmost Homeric

Câu hỏi thường gặp

homeric nghĩa là gì?

homeric (tính từ) nghĩa là Hô-me; theo phong cách Hô-me (nhà thờ lớn Hy lạp).

homeric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homeric: giọng Anh (UK) /həʊˈmɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /hoʊˈmɛɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.