homogenise
UK/həˈmɒdʒənaɪz/
US/həˈmɑːd͡ʒənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
homogenise nghĩa là làm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
Nghĩa của homogenise
Ngoại động từ
- Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.
- Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
- Làm đồng đắng.
Nội động từ
- Tương đồng với, tương ứng với.
- Hoá học Đồng đãng với.
Dạng từ của homogenise
| Ngôi thứ ba số ít | homogenises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | homogenising |
| Quá khứ phân từ | homogenised |
| Quá khứ | homogenised |
Họ từ của homogenise
Câu hỏi thường gặp
homogenise nghĩa là gì?
homogenise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
homogenise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homogenise: giọng Anh (UK) /həˈmɒdʒənaɪz/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑːd͡ʒənaɪz/.