TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

homogenise

UK/həˈmɒdʒənaɪz/ US/həˈmɑːd͡ʒənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

homogenise nghĩa là làm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.

Nghĩa của homogenise

Ngoại động từ

  1. Làm đồng nhất, làm đồng đều; làm thuần nhất.
  2. Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
  3. Làm đồng đắng.

Nội động từ

  1. Tương đồng với, tương ứng với.
  2. Hoá học Đồng đãng với.

Dạng từ của homogenise

Ngôi thứ ba số íthomogenises
Hiện tại phân từ (-ing)homogenising
Quá khứ phân từhomogenised
Quá khứhomogenised

Họ từ của homogenise

Câu hỏi thường gặp

homogenise nghĩa là gì?

homogenise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.

homogenise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của homogenise: giọng Anh (UK) /həˈmɒdʒənaɪz/, giọng Mỹ (US) /həˈmɑːd͡ʒənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.