homologize
US/hoʊ.ˈmɑː.lə.ˌdʒɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
homologize nghĩa là làm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng, tương đồng với.
Nghĩa của homologize
Ngoại động từ
- Làm cho tương đồng, làm cho tương ứng.
- Hoá học Làm cho đồng đãng.
Nội động từ
- Tương đồng với, tương ứng với.
- Hoá học Đồng đãng với.
Dạng từ của homologize
| Ngôi thứ ba số ít | homologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | homologizing |
| Quá khứ phân từ | homologized |
| Quá khứ | homologized |
Câu hỏi thường gặp
homologize nghĩa là gì?
homologize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng, tương đồng với.
homologize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homologize: giọng Mỹ (US) /hoʊ.ˈmɑː.lə.ˌdʒɑɪz/.