homozygote
UK/ˌhəʊməʊˈzaɪɡəʊt/
US/ˌhəʊməʊˈzaɪɡəʊt/
giọng máy của trình duyệt
homozygote nghĩa là đồng hợp tử.
Nghĩa của homozygote
Danh từ
- Sinh vật học Đồng hợp tử.
Dạng từ của homozygote
| Số nhiều | homozygotes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homozygote
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
homozygote nghĩa là gì?
homozygote (danh từ) nghĩa là đồng hợp tử.
homozygote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homozygote: giọng Anh (UK) /ˌhəʊməʊˈzaɪɡəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˌhəʊməʊˈzaɪɡəʊt/.