TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hon

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hʌn/ US/hʌn/ giọng máy của trình duyệt

hon nghĩa là ngài.

Nghĩa của hon

Danh từ

  1. Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp...) viết tắt của honourable.

Dạng từ của hon

Số nhiềuhons

Câu hỏi thường gặp

hon nghĩa là gì?

hon (danh từ) nghĩa là ngài.

hon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hon: giọng Anh (UK) /hʌn/, giọng Mỹ (US) /hʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.