TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

honey-cup

US/ˈhə.ni.ˈkəp/ giọng máy của trình duyệt

honey-cup nghĩa là đĩa mật.

Nghĩa của honey-cup

Danh từ

  1. Thực vật học Đĩa mật (trong hoa).

Câu hỏi thường gặp

honey-cup nghĩa là gì?

honey-cup (danh từ) nghĩa là đĩa mật.

honey-cup phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của honey-cup: giọng Mỹ (US) /ˈhə.ni.ˈkəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.