TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoop-la

US/ˈhuːp.ˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

hoop-la nghĩa là trò chơi ném vòng.

Nghĩa của hoop-la

Danh từ

  1. Trò chơi ném vòng (ở chợ phiên).

Câu hỏi thường gặp

hoop-la nghĩa là gì?

hoop-la (danh từ) nghĩa là trò chơi ném vòng.

hoop-la phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoop-la: giọng Mỹ (US) /ˈhuːp.ˈlɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.