hoplite
UK/ˈhɒplaɪt/
US/ˈhɒplaɪt/
giọng máy của trình duyệt
hoplite nghĩa là Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
Nghĩa của hoplite
Danh từ
- Sử học Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
Dạng từ của hoplite
| Số nhiều | hoplites |
Câu hỏi thường gặp
hoplite nghĩa là gì?
hoplite (danh từ) nghĩa là Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
hoplite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hoplite: giọng Anh (UK) /ˈhɒplaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒplaɪt/.