TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hoplite

UK/ˈhɒplaɪt/ US/ˈhɒplaɪt/ giọng máy của trình duyệt

hoplite nghĩa là Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).

Nghĩa của hoplite

Danh từ

  1. Sử học Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).

Dạng từ của hoplite

Số nhiềuhoplites

Câu hỏi thường gặp

hoplite nghĩa là gì?

hoplite (danh từ) nghĩa là Lính bộ trang bị vũ khí nặng ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).

hoplite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hoplite: giọng Anh (UK) /ˈhɒplaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒplaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.