TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horde

UK/hɔːd/ US/hɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

horde nghĩa là bầy người, bộ lạc du cư, muồm lũ, đám.

Nghĩa của horde

Danh từ

  1. Bầy người (nguyên thủy); bộ lạc du cư.
    • the Golden HordeKim Trướng hãn quốc
  2. Muồm lũ, đám.
    • hordes of peoplehằng lũ người
    • a horde of insectsđám sâu

Dạng từ của horde

Số nhiềuhordes
Ngôi thứ ba số íthordes
Hiện tại phân từ (-ing)hording
Quá khứ phân từhorded
Quá khứhorded

Họ từ của horde

Nguồn gốc từ horde

So sánh với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ ordu (“quân đội”) và Urdu.

Câu hỏi thường gặp

horde nghĩa là gì?

horde (danh từ) nghĩa là bầy người, bộ lạc du cư, muồm lũ, đám.

horde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horde: giọng Anh (UK) /hɔːd/, giọng Mỹ (US) /hɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.