TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horntail

US/ˈhɔrn.ˌteɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

horntail nghĩa là ong rừng.

Nghĩa của horntail

Danh từ

  1. Động vật Ong rừng.

Dạng từ của horntail

Số nhiềuhorntails

Câu hỏi thường gặp

horntail nghĩa là gì?

horntail (danh từ) nghĩa là ong rừng.

horntail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horntail: giọng Mỹ (US) /ˈhɔrn.ˌteɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.