horripilate
UK/hɒˈɹɪpɪˌleɪt/
US/hɔˈɹɪpəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
horripilate nghĩa là nổi da gà, sởn gai ốc.
Nghĩa của horripilate
Nội động từ
- Nổi da gà, sởn gai ốc (vì sợ, rét...).
Dạng từ của horripilate
| Ngôi thứ ba số ít | horripilates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | horripilating |
| Quá khứ phân từ | horripilated |
| Quá khứ | horripilated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horripilate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
horripilate nghĩa là gì?
horripilate (nội động từ) nghĩa là nổi da gà, sởn gai ốc.
horripilate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của horripilate: giọng Anh (UK) /hɒˈɹɪpɪˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /hɔˈɹɪpəˌleɪt/.