TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

horripilate

UK/hɒˈɹɪpɪˌleɪt/ US/hɔˈɹɪpəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

horripilate nghĩa là nổi da gà, sởn gai ốc.

Nghĩa của horripilate

Nội động từ

  1. Nổi da gà, sởn gai ốc (vì sợ, rét...).

Dạng từ của horripilate

Ngôi thứ ba số íthorripilates
Hiện tại phân từ (-ing)horripilating
Quá khứ phân từhorripilated
Quá khứhorripilated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với horripilate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

horripilate nghĩa là gì?

horripilate (nội động từ) nghĩa là nổi da gà, sởn gai ốc.

horripilate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của horripilate: giọng Anh (UK) /hɒˈɹɪpɪˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /hɔˈɹɪpəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.