hot-headed
US/ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
hot-headed nghĩa là nóng nảy, nóng vội.
Nghĩa của hot-headed
Tính từ
- Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.
Câu hỏi thường gặp
hot-headed nghĩa là gì?
hot-headed (tính từ) nghĩa là nóng nảy, nóng vội.
hot-headed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hot-headed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/.