TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hot-headed

US/ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

hot-headed nghĩa là nóng nảy, nóng vội.

Nghĩa của hot-headed

Tính từ

  1. Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.

Câu hỏi thường gặp

hot-headed nghĩa là gì?

hot-headed (tính từ) nghĩa là nóng nảy, nóng vội.

hot-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hot-headed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.