TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hot-plate

US/ˈhɑːt.ˈpleɪt/ giọng máy của trình duyệt

hot-plate nghĩa là bếp hâm, đĩa hâm.

Nghĩa của hot-plate

Danh từ

  1. Bếp hâm, đĩa hâm.

Dạng từ của hot-plate

Số nhiềuhot plates

Câu hỏi thường gặp

hot-plate nghĩa là gì?

hot-plate (danh từ) nghĩa là bếp hâm, đĩa hâm.

hot-plate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hot-plate: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːt.ˈpleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.