TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hotfoot

US/ˈhɑːt.ˌfʊt/ giọng máy của trình duyệt

hotfoot nghĩa là mau, gấp, đi mau, đi gấp.

Nghĩa của hotfoot

Phó từ

  1. Mau, gấp, vội vàng.

Nội động từ

  1. Đi mau, đi gấp; đi vội vàng.

Dạng từ của hotfoot

Số nhiềuhotfoots
Ngôi thứ ba số íthotfoots
Hiện tại phân từ (-ing)hotfooting
Quá khứ phân từhotfooted
Quá khứhotfooted

Câu hỏi thường gặp

hotfoot nghĩa là gì?

hotfoot (phó từ, nội động từ) nghĩa là mau, gấp, đi mau, đi gấp.

hotfoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hotfoot: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːt.ˌfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.