TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hotkey

UK/ˈhɒtkiː/ US/ˈhɒtkiː/ giọng máy của trình duyệt

hotkey nghĩa là phím nóng.

Nghĩa của hotkey

Danh từ

  1. Phím nóng.

Dạng từ của hotkey

Số nhiềuhotkeys
Ngôi thứ ba số íthotkeys
Hiện tại phân từ (-ing)hotkeying
Quá khứ phân từhotkeyed
Quá khứhotkeyed

Câu hỏi thường gặp

hotkey nghĩa là gì?

hotkey (danh từ) nghĩa là phím nóng.

hotkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hotkey: giọng Anh (UK) /ˈhɒtkiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒtkiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.