hotkey
UK/ˈhɒtkiː/
US/ˈhɒtkiː/
giọng máy của trình duyệt
hotkey nghĩa là phím nóng.
Nghĩa của hotkey
Danh từ
- Phím nóng.
Dạng từ của hotkey
| Số nhiều | hotkeys |
| Ngôi thứ ba số ít | hotkeys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hotkeying |
| Quá khứ phân từ | hotkeyed |
| Quá khứ | hotkeyed |
Câu hỏi thường gặp
hotkey nghĩa là gì?
hotkey (danh từ) nghĩa là phím nóng.
hotkey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hotkey: giọng Anh (UK) /ˈhɒtkiː/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒtkiː/.