TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hotshot

UK/ˈhɒtˌʃɒt/ US/ˈhɒtˌʃɒt/ giọng máy của trình duyệt

hotshot nghĩa là người khéo ứng xử.

Nghĩa của hotshot

Danh từ

  1. Người khéo ứng xử.

Dạng từ của hotshot

So sánh hơnmore hotshot
So sánh nhấtmost hotshot
Số nhiềuhotshots
Ngôi thứ ba số íthotshots
Hiện tại phân từ (-ing)hotshotting
Quá khứ phân từhotshotted
Quá khứhotshotted

Câu hỏi thường gặp

hotshot nghĩa là gì?

hotshot (danh từ) nghĩa là người khéo ứng xử.

hotshot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hotshot: giọng Anh (UK) /ˈhɒtˌʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒtˌʃɒt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.