hotshot
UK/ˈhɒtˌʃɒt/
US/ˈhɒtˌʃɒt/
giọng máy của trình duyệt
hotshot nghĩa là người khéo ứng xử.
Nghĩa của hotshot
Danh từ
- Người khéo ứng xử.
Dạng từ của hotshot
| So sánh hơn | more hotshot |
| So sánh nhất | most hotshot |
| Số nhiều | hotshots |
| Ngôi thứ ba số ít | hotshots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hotshotting |
| Quá khứ phân từ | hotshotted |
| Quá khứ | hotshotted |
Câu hỏi thường gặp
hotshot nghĩa là gì?
hotshot (danh từ) nghĩa là người khéo ứng xử.
hotshot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hotshot: giọng Anh (UK) /ˈhɒtˌʃɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈhɒtˌʃɒt/.