TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hottentot

US/ˈhɑː.tᵊn.ˌtɑːt/ giọng máy của trình duyệt

hottentot nghĩa là Người Hốt-tan-tô (ở Nam-phi).

Nghĩa của hottentot

Danh từ

  1. Người Hốt-tan-tô (ở Nam-phi).
  2. Tiếng Hốt-tan-tô.
  3. Nghĩa bóng Người ít hiểu biết, người văn hoá kém; người kém thông minh.

Dạng từ của hottentot

Số nhiềuHottentots

Câu hỏi thường gặp

hottentot nghĩa là gì?

hottentot (danh từ) nghĩa là Người Hốt-tan-tô (ở Nam-phi).

hottentot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hottentot: giọng Mỹ (US) /ˈhɑː.tᵊn.ˌtɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.