TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-raising

US/ˈhɑʊs.ˌreɪ.zɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

house-raising nghĩa là việc cất nhà, việc xây dựng nhà.

Nghĩa của house-raising

Danh từ

  1. Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).

Câu hỏi thường gặp

house-raising nghĩa là gì?

house-raising (danh từ) nghĩa là việc cất nhà, việc xây dựng nhà.

house-raising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-raising: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌreɪ.zɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.