house-raising
US/ˈhɑʊs.ˌreɪ.zɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
house-raising nghĩa là việc cất nhà, việc xây dựng nhà.
Nghĩa của house-raising
Danh từ
- Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).
Câu hỏi thường gặp
house-raising nghĩa là gì?
house-raising (danh từ) nghĩa là việc cất nhà, việc xây dựng nhà.
house-raising phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của house-raising: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˌreɪ.zɪŋ/.