TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

house-search

US/ˈhɑʊs.ˈsɜːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

house-search nghĩa là cuộc khám nhà.

Nghĩa của house-search

Danh từ

  1. Cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cuộc khám nhà.

Dạng từ của house-search

Số nhiềuhouse-searches

Câu hỏi thường gặp

house-search nghĩa là gì?

house-search (danh từ) nghĩa là cuộc khám nhà.

house-search phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của house-search: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊs.ˈsɜːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.