TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

how many

giọng máy của trình duyệt

how many nghĩa là mấy, bao nhiêu.

Nghĩa của how many

Hạn định từ

  1. Mấy, bao nhiêu.

Câu ví dụ với how many

  • How many close friends do you have? Bạn có bao nhiêu bạn thân?
  • How many floors does that building have? Tòa nhà kia bao nhiêu tầng?
  • How many different schools have you attended? Bạn đã tham gia vào mấy trường phái?
  • How many years were you in Boston? Bạn đã ở Boston bao nhiêu năm?
  • How many tones are there in Vietnamese? Có bao nhiêu thanh điệu trong tiếng Việt?
  • How many cows and chickens are there? Có bao nhiêu con bò và gà?
  • How many tickets did you guys buy? Các bạn đã mua bao nhiêu vé?
  • How many eggs does an eagle lay? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

how many nghĩa là gì?

how many (hạn định từ) nghĩa là mấy, bao nhiêu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.